万
wàn HSK2
Nghĩa
vạn, mười nghìn
数
“这个城市有一百多万人。”
Zhège chéngshì yǒu yìbǎi duō wàn rén.Thành phố này có hơn một triệu người.
Từ vựng HSK2
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“这个城市有一百多万人。”
Zhège chéngshì yǒu yìbǎi duō wàn rén.Thành phố này có hơn một triệu người.
Đang tải...