年级
niánjí HSK2
Nghĩa
khối lớp, lớp (bậc học ở trường)
名
“我妹妹今年上三年级。”
Wǒ mèimei jīnnián shàng sān niánjí.Em gái tôi năm nay học lớp ba.
Từ vựng HSK2
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我妹妹今年上三年级。”
Wǒ mèimei jīnnián shàng sān niánjí.Em gái tôi năm nay học lớp ba.
Đang tải...