Từ vựng HSK2

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

相同

xiāngtóng HSK2

Nghĩa

giống nhau, như nhau, tương đồng 形

“我和他的爱好完全相同。”
Wǒ hé tā de àihào wánquán xiāngtóng.
Sở thích của tôi và anh ấy hoàn toàn giống nhau.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...