Từ vựng HSK2

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

词语

cíyǔ HSK2

Nghĩa

từ ngữ, từ vựng 名

“这些词语我们上节课已经学过了。”
Zhèxiē cíyǔ wǒmen shàng jié kè yǐjīng xué guò le.
Mấy từ ngữ này tiết trước chúng ta đã học rồi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...