Từ vựng HSK2

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

黑板

hēibǎn HSK2

Nghĩa

bảng đen (bảng viết trong lớp) 名

“老师把今天的作业写在黑板上。”
Lǎoshī bǎ jīntiān de zuòyè xiě zài hēibǎn shang.
Giáo viên viết bài tập hôm nay lên bảng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...