Từ vựng HSK2

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

一共

yígòng HSK2

Nghĩa

tổng cộng, tất cả (đặt trước số lượng để nêu tổng số) 副

“这些水果一共多少钱?”
Zhèxiē shuǐguǒ yígòng duōshao qián?
Mấy loại trái cây này tổng cộng bao nhiêu tiền?

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...