Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

而

ér HSK4

Nghĩa

mà, và, nhưng (liên từ nối hai thành phần: nối tiếp, bổ sung hoặc đối lập; thường dùng trong văn viết) 连

“这家餐厅的菜好吃而便宜。”
Zhè jiā cāntīng de cài hǎochī ér piányi.
Món ăn của nhà hàng này vừa ngon lại vừa rẻ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...