Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

符合

fúhé HSK4

Nghĩa

phù hợp với, đáp ứng (điều kiện, yêu cầu, tiêu chuẩn) 动

“这份工作很符合我的要求。”
Zhè fèn gōngzuò hěn fúhé wǒ de yāoqiú.
Công việc này rất phù hợp với yêu cầu của tôi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...