Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

躺

tǎng HSK4

Nghĩa

nằm, ngả lưng 动

“他太累了,躺在沙发上就睡着了。”
Tā tài lèi le, tǎng zài shāfā shàng jiù shuìzháo le.
Anh ấy mệt quá, vừa nằm xuống ghế sofa là ngủ luôn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...