躺
tǎng HSK4
Nghĩa
nằm, ngả lưng
动
“他太累了,躺在沙发上就睡着了。”
Tā tài lèi le, tǎng zài shāfā shàng jiù shuìzháo le.Anh ấy mệt quá, vừa nằm xuống ghế sofa là ngủ luôn.