害羞
hàixiū HSK4
Nghĩa
ngại ngùng, xấu hổ, nhút nhát
形
“这个孩子很害羞,见到客人就不说话。”
Zhège háizi hěn hàixiū, jiàndào kèrén jiù bù shuōhuà.Đứa bé này nhút nhát lắm, gặp khách là không nói gì.