Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

害羞

hàixiū HSK4

Nghĩa

ngại ngùng, xấu hổ, nhút nhát 形

“这个孩子很害羞,见到客人就不说话。”
Zhège háizi hěn hàixiū, jiàndào kèrén jiù bù shuōhuà.
Đứa bé này nhút nhát lắm, gặp khách là không nói gì.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...