兴奋
xīngfèn HSK4
Nghĩa
phấn khởi, hưng phấn, phấn khích
形
“听到这个好消息,孩子们都很兴奋。”
Tīngdào zhège hǎo xiāoxi, háizimen dōu hěn xīngfèn.Nghe tin vui này, bọn trẻ đứa nào cũng phấn khích.