Từ vựng HSK1

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

起来

qǐlái HSK1

Nghĩa

đứng dậy, dậy; (đặt sau động từ/tính từ) bắt đầu và tiếp diễn; (sau động từ) xem ra, nghe ra, nhìn có vẻ 动

“听到这个好消息,大家都高兴起来了。”
Tīngdào zhège hǎo xiāoxi, dàjiā dōu gāoxìng qǐlái le.
Nghe tin vui này, mọi người đều vui hẳn lên.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...