起来
qǐlái HSK1
Nghĩa
đứng dậy, dậy; (đặt sau động từ/tính từ) bắt đầu và tiếp diễn; (sau động từ) xem ra, nghe ra, nhìn có vẻ
动
“听到这个好消息,大家都高兴起来了。”
Tīngdào zhège hǎo xiāoxi, dàjiā dōu gāoxìng qǐlái le.Nghe tin vui này, mọi người đều vui hẳn lên.