Từ vựng HSK1

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

页

yè HSK1

Nghĩa

trang (lượng từ chỉ trang sách, tài liệu) 量

“请大家把书翻到第二十页。”
Qǐng dàjiā bǎ shū fān dào dì èrshí yè.
Mời cả lớp mở sách đến trang hai mươi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...