Từ vựng HSK1

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

干

gàn HSK1

Nghĩa

làm, làm việc (khẩu ngữ, tương đương 做) 动

“你毕业以后打算干什么工作?”
Nǐ bìyè yǐhòu dǎsuàn gàn shénme gōngzuò?
Tốt nghiệp xong bạn định làm công việc gì?

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...