Từ vựng HSK1

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

中文

Zhōngwén HSK1

Nghĩa

tiếng Trung, Trung văn (chỉ chung tiếng nói và chữ viết) 名

“我学中文已经三年了。”
Wǒ xué Zhōngwén yǐjīng sān nián le.
Tôi học tiếng Trung được ba năm rồi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...