Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

限制

xiànzhì HSK4

Nghĩa

hạn chế, giới hạn; sự hạn chế 动/名

“这个活动对年龄没有限制。”
Zhè ge huódòng duì niánlíng méiyǒu xiànzhì.
Hoạt động này không giới hạn độ tuổi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...