Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

降低

jiàngdī HSK4

Nghĩa

hạ thấp, giảm xuống, làm giảm 动

“这家商店把价格降低了百分之二十。”
Zhè jiā shāngdiàn bǎ jiàgé jiàngdī le bǎi fēn zhī èrshí.
Cửa hàng này đã giảm giá đi hai mươi phần trăm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...