Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

相反

xiāngfǎn HSK4

Nghĩa

trái ngược, ngược lại; ngược lại thì (dùng nối câu) 形/连

“他们两个人的性格完全相反。”
Tāmen liǎng gè rén de xìnggé wánquán xiāngfǎn.
Tính cách của hai người họ hoàn toàn trái ngược nhau.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...