Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

来得及

láidejí HSK4

Nghĩa

kịp, còn kịp thời gian (để làm gì) 动

“现在出发还来得及,别着急。”
Xiànzài chūfā hái láidejí, bié zháojí.
Bây giờ xuất phát vẫn còn kịp, đừng sốt ruột.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...