Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

却

què HSK4

Nghĩa

thế mà, nhưng lại (đứng trước động từ, biểu thị ý chuyển ngược) 副

“他学了三年汉语,却从来没去过中国。”
Tā xué le sān nián Hànyǔ, què cónglái méi qù guo Zhōngguó.
Anh ấy học tiếng Trung ba năm rồi mà chưa từng đến Trung Quốc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...