Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

吸引

xīyǐn HSK4

Nghĩa

thu hút, hấp dẫn, lôi cuốn 动

“这本小说的内容深深地吸引了我。”
Zhè běn xiǎoshuō de nèiróng shēnshēn de xīyǐn le wǒ.
Nội dung cuốn tiểu thuyết này đã cuốn hút tôi rất mạnh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...