吸引
xīyǐn HSK4
Nghĩa
thu hút, hấp dẫn, lôi cuốn
动
“这本小说的内容深深地吸引了我。”
Zhè běn xiǎoshuō de nèiróng shēnshēn de xīyǐn le wǒ.Nội dung cuốn tiểu thuyết này đã cuốn hút tôi rất mạnh.