Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

按时

ànshí HSK4

Nghĩa

đúng giờ, đúng hạn (làm việc gì theo thời gian quy định) 副

“请按时把作业交给老师。”
Qǐng ànshí bǎ zuòyè jiāo gěi lǎoshī.
Nhớ nộp bài tập cho thầy đúng hạn nhé.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...