扩大
kuòdà HSK4
Nghĩa
mở rộng, khuếch trương
动
“公司打算扩大在国外的市场。”
Gōngsī dǎsuàn kuòdà zài guówài de shìchǎng.Công ty định mở rộng thị trường ở nước ngoài.
Từ vựng HSK4
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“公司打算扩大在国外的市场。”
Gōngsī dǎsuàn kuòdà zài guówài de shìchǎng.Công ty định mở rộng thị trường ở nước ngoài.
Đang tải...