暗
àn HSK4
Nghĩa
tối, thiếu ánh sáng; (màu) sẫm; ngầm, kín đáo
形
“房间里太暗了,把灯打开吧。”
Fángjiān lǐ tài àn le, bǎ dēng dǎkāi ba.Trong phòng tối quá, bật đèn lên đi.