Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

暗

àn HSK4

Nghĩa

tối, thiếu ánh sáng; (màu) sẫm; ngầm, kín đáo 形

“房间里太暗了,把灯打开吧。”
Fángjiān lǐ tài àn le, bǎ dēng dǎkāi ba.
Trong phòng tối quá, bật đèn lên đi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...