Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

引起

yǐnqǐ HSK4

Nghĩa

gây ra, dẫn đến, làm nảy sinh (chú ý, tranh cãi, bệnh...) 动

“这件事引起了大家的注意。”
Zhè jiàn shì yǐnqǐ le dàjiā de zhùyì.
Chuyện này đã gây được sự chú ý của mọi người.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...