Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

抱

bào HSK4

Nghĩa

ôm, bế, bồng; ôm ấp (hy vọng, thái độ) 动

“妈妈抱着孩子在门口等我们。”
Māma bào zhe háizi zài ménkǒu děng wǒmen.
Mẹ bế con đứng ở cửa đợi bọn tôi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...