Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

厚

hòu HSK4

Nghĩa

dày; sâu đậm (tình cảm); hậu hĩnh 形

“外面下雪了,你穿厚一点儿。”
Wàimiàn xià xuě le, nǐ chuān hòu yìdiǎnr.
Ngoài trời có tuyết rồi, bạn mặc dày lên một chút nhé.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...