排列
páiliè HSK4
Nghĩa
sắp xếp, xếp theo thứ tự
动
“这些书是按照名字排列的。”
Zhèxiē shū shì ànzhào míngzi páiliè de.Những cuốn sách này được xếp theo thứ tự tên.
Từ vựng HSK4
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“这些书是按照名字排列的。”
Zhèxiē shū shì ànzhào míngzi páiliè de.Những cuốn sách này được xếp theo thứ tự tên.
Đang tải...