Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

提供

tígōng HSK4

Nghĩa

cung cấp, cung ứng, đưa ra (thông tin, dịch vụ, điều kiện) 动

“这家酒店为客人提供免费早餐。”
Zhè jiā jiǔdiàn wèi kèrén tígōng miǎnfèi zǎocān.
Khách sạn này cung cấp bữa sáng miễn phí cho khách.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...