窄
zhǎi HSK4
Nghĩa
hẹp, chật; (nghĩa bóng) hẹp hòi
形
“这条路太窄了,两辆车过不去。”
Zhè tiáo lù tài zhǎi le, liǎng liàng chē guò bu qù.Con đường này hẹp quá, hai xe không đi qua được.