Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

窄

zhǎi HSK4

Nghĩa

hẹp, chật; (nghĩa bóng) hẹp hòi 形

“这条路太窄了,两辆车过不去。”
Zhè tiáo lù tài zhǎi le, liǎng liàng chē guò bu qù.
Con đường này hẹp quá, hai xe không đi qua được.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...