Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

儿童

értóng HSK4

Nghĩa

nhi đồng, trẻ em 名

“这个公园里有很多儿童在玩儿。”
Zhège gōngyuán lǐ yǒu hěn duō értóng zài wánr.
Trong công viên này có rất nhiều trẻ em đang chơi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...