儿童
értóng HSK4
Nghĩa
nhi đồng, trẻ em
名
“这个公园里有很多儿童在玩儿。”
Zhège gōngyuán lǐ yǒu hěn duō értóng zài wánr.Trong công viên này có rất nhiều trẻ em đang chơi.