Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

推迟

tuīchí HSK4

Nghĩa

hoãn lại, dời lại (thời gian) 动

“因为下大雨,比赛推迟到下周六。”
Yīnwèi xià dàyǔ, bǐsài tuīchí dào xià zhōuliù.
Vì mưa to nên trận đấu dời sang thứ Bảy tuần sau.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...