Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

脱

tuō HSK4

Nghĩa

cởi (quần áo, giày); rụng, tuột ra; thoát khỏi 动

“屋里很热,你把外套脱了吧。”
Wū lǐ hěn rè, nǐ bǎ wàitào tuō le ba.
Trong phòng nóng lắm, cậu cởi áo khoác ra đi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...