脱
tuō HSK4
Nghĩa
cởi (quần áo, giày); rụng, tuột ra; thoát khỏi
动
“屋里很热,你把外套脱了吧。”
Wū lǐ hěn rè, nǐ bǎ wàitào tuō le ba.Trong phòng nóng lắm, cậu cởi áo khoác ra đi.