底
dǐ HSK4
Nghĩa
đáy, phần dưới cùng; cuối (tháng, năm)
名
“月底我要回老家看父母。”
Yuèdǐ wǒ yào huí lǎojiā kàn fùmǔ.Cuối tháng tôi sẽ về quê thăm bố mẹ.
Từ vựng HSK4
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“月底我要回老家看父母。”
Yuèdǐ wǒ yào huí lǎojiā kàn fùmǔ.Cuối tháng tôi sẽ về quê thăm bố mẹ.
Đang tải...