Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

帅

shuài HSK4

Nghĩa

đẹp trai, bảnh bao; ngầu, cừ 形

“你今天穿这件衣服真帅。”
Nǐ jīntiān chuān zhè jiàn yīfu zhēn shuài.
Hôm nay cậu mặc bộ đồ này trông đẹp trai thật đấy.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...