帅
shuài HSK4
Nghĩa
đẹp trai, bảnh bao; ngầu, cừ
形
“你今天穿这件衣服真帅。”
Nǐ jīntiān chuān zhè jiàn yīfu zhēn shuài.Hôm nay cậu mặc bộ đồ này trông đẹp trai thật đấy.