苦
kǔ HSK4
Nghĩa
đắng; khổ, vất vả
形
“这种药太苦了,我实在喝不下去。”
Zhè zhǒng yào tài kǔ le, wǒ shízài hē bu xiàqù.Loại thuốc này đắng quá, tôi thật sự không uống nổi.