Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

苦

kǔ HSK4

Nghĩa

đắng; khổ, vất vả 形

“这种药太苦了,我实在喝不下去。”
Zhè zhǒng yào tài kǔ le, wǒ shízài hē bu xiàqù.
Loại thuốc này đắng quá, tôi thật sự không uống nổi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...