Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

寒假

hánjià HSK4

Nghĩa

kỳ nghỉ đông (của học sinh, sinh viên) 名

“寒假我打算回老家看父母。”
Hánjià wǒ dǎsuàn huí lǎojiā kàn fùmǔ.
Kỳ nghỉ đông tôi định về quê thăm bố mẹ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...