寄
jì HSK4
Nghĩa
gửi (thư, bưu phẩm); gửi gắm, nhờ giữ
动
“我昨天给妈妈寄了一封信。”
Wǒ zuótiān gěi māma jì le yì fēng xìn.Hôm qua tôi đã gửi cho mẹ một lá thư.
Từ vựng HSK4
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我昨天给妈妈寄了一封信。”
Wǒ zuótiān gěi māma jì le yì fēng xìn.Hôm qua tôi đã gửi cho mẹ một lá thư.
Đang tải...