做生意
zuò shēngyi HSK4
Nghĩa
làm ăn buôn bán, kinh doanh
cụm động từ
“他大学毕业后就开始做生意了。”
Tā dàxué bìyè hòu jiù kāishǐ zuò shēngyi le.Sau khi tốt nghiệp đại học, anh ấy bắt đầu làm ăn buôn bán.