Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

于是

yúshì HSK4

Nghĩa

thế là, do đó, vì vậy (nối hai việc xảy ra kế tiếp nhau) 连

“外面下起了大雨,于是我们决定不出去了。”
Wàimiàn xià qǐ le dàyǔ, yúshì wǒmen juédìng bù chūqù le.
Ngoài trời đổ mưa to, thế là bọn tôi quyết định không ra ngoài nữa.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...