Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

究竟

jiūjìng HSK4

Nghĩa

rốt cuộc, cuối cùng thì (dùng trong câu hỏi để nhấn mạnh); (danh từ) sự thật, ngọn ngành 副

“你究竟想说什么?请直接告诉我。”
Nǐ jiūjìng xiǎng shuō shénme? Qǐng zhíjiē gàosu wǒ.
Rốt cuộc bạn muốn nói gì? Hãy nói thẳng với tôi đi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...