Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

减少

jiǎnshǎo HSK4

Nghĩa

giảm bớt, giảm đi, làm ít đi 动

“为了身体健康,他减少了抽烟的次数。”
Wèile shēntǐ jiànkāng, tā jiǎnshǎo le chōu yān de cìshù.
Vì sức khỏe, anh ấy đã giảm bớt số lần hút thuốc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...