Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

然而

rán'ér HSK4

Nghĩa

nhưng mà, thế nhưng, tuy nhiên (nối hai vế trái ngược, dùng trong văn viết) 连

“他很努力,然而这次还是没有成功。”
Tā hěn nǔlì, rán'ér zhè cì háishi méiyǒu chénggōng.
Anh ấy rất cố gắng, thế nhưng lần này vẫn chưa thành công.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...