然而
rán'ér HSK4
Nghĩa
nhưng mà, thế nhưng, tuy nhiên (nối hai vế trái ngược, dùng trong văn viết)
连
“他很努力,然而这次还是没有成功。”
Tā hěn nǔlì, rán'ér zhè cì háishi méiyǒu chénggōng.Anh ấy rất cố gắng, thế nhưng lần này vẫn chưa thành công.