Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

集合

jíhé HSK4

Nghĩa

tập hợp, tập trung, họp lại 动

“明天早上八点在学校门口集合。”
Míngtiān zǎoshang bā diǎn zài xuéxiào ménkǒu jíhé.
Tám giờ sáng mai tập trung ở cổng trường nhé.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...