Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

力气

lìqi HSK4

Nghĩa

sức lực, sức (cơ bắp) 名

“这个箱子太重了,我没力气搬。”
Zhège xiāngzi tài zhòng le, wǒ méi lìqi bān.
Cái thùng này nặng quá, tôi không đủ sức khiêng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...