棵
kē HSK4
Nghĩa
cây (lượng từ dùng cho cây cối, rau cỏ)
量
“门口有一棵大树。”
Ménkǒu yǒu yì kē dà shù.Trước cửa có một cây to.
Từ vựng HSK4
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“门口有一棵大树。”
Ménkǒu yǒu yì kē dà shù.Trước cửa có một cây to.
Đang tải...