穷
qióng HSK4
Nghĩa
nghèo, nghèo khó
形
“他小时候家里很穷。”
Tā xiǎo shíhou jiālǐ hěn qióng.Hồi nhỏ nhà anh ấy rất nghèo.
Từ vựng HSK4
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他小时候家里很穷。”
Tā xiǎo shíhou jiālǐ hěn qióng.Hồi nhỏ nhà anh ấy rất nghèo.
Đang tải...