极其
jíqí HSK4
Nghĩa
vô cùng, cực kỳ (dùng trong văn viết, bổ nghĩa cho từ hai âm tiết)
副
“这次考试对他来说极其重要。”
Zhè cì kǎoshì duì tā lái shuō jíqí zhòngyào.Kỳ thi lần này vô cùng quan trọng với anh ấy.