Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

逛

guàng HSK4

Nghĩa

dạo, đi dạo, dạo chơi (逛街: đi dạo phố) 动

“周末我们一起去逛街,好吗?”
Zhōumò wǒmen yìqǐ qù guàng jiē, hǎo ma?
Cuối tuần chúng ta cùng đi dạo phố nhé?

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...