Từ vựng HSK1

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

女士

nǚshì HSK1

Nghĩa

quý bà, quý cô (cách xưng hô lịch sự với phụ nữ) 名

“女士们,先生们,欢迎来到我们公司。”
Nǚshìmen, xiānshengmen, huānyíng lái dào wǒmen gōngsī.
Kính thưa quý bà và quý ông, chào mừng đến với công ty chúng tôi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...